book ends

/'bukendz/
Học thuật
Thân thiện
book ends

A pair of silver book ends hold up a row of colorful books on a wooden shelf.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều):
    • Đồ dùng để chặn sách, kệ giữ sách: Một cặp vật nặng, cứng, thường thiết kế trang trí, được đặthai đầu của một hàng sách đứng trên giá để giữ chúng đứng thẳng ngăn ngừa đổ ngã.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • I bought a beautiful pair of marble book ends for my new bookshelf. (Tôi đã mua một cặp kệ giữ sách bằng đá cẩm thạch rất đẹp cho giá sách mới của mình.)
    • These heavy metal book ends are very effective at keeping the encyclopedias upright. (Những chiếc chặn sách bằng kim loại nặng này rất hiệu quả trong việc giữ cho bộ bách khoa toàn thư đứng thẳng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to serve as book ends": đóng vai trò như vật chặn sách (nghĩa bóng, chỉ hai người/vậthai phía đối lập).
    • In the family photo, the grandparents serve as book ends for all the grandchildren in the middle. (Trong bức ảnh gia đình, ông bà đóng vai trò như hai điểm tựahai đầu cho tất cả các cháugiữa.)
Biến thể từ gần giống
  • Bookend (động từ): Đặthai đầu, bao quanh (một sự kiện, khoảng thời gian).
    • The conference was bookended by keynote speeches from two famous professors. (Hội nghị được mở đầu kết thúc bằng các bài phát biểu quan trọng của hai giáo sư nổi tiếng.)
  • Bookstand (danh từ): Giá để sách (có thể một khung đỡ đơn lẻ).
Từ đồng nghĩa
  • Book support: Vật đỡ sách.
  • Book stopper: Vật chặn sách.
Thành ngữ liên quan
  • To bookend something: (Thành ngữ hiện đại) Để một sự kiện hoặc vật nào đó xảy racả đầu cuối của một khoảng thời gian hoặc chuỗi sự kiện.
    • Her career was bookended by two major awards. (Sự nghiệp của ấy được đánh dấu bởi hai giải thưởng lớnlúc bắt đầu lúc kết thúc.)
book ends

A pair of silver book ends hold up a row of colorful books on a wooden shelf.

danh từ
  1. ke giữ sách